Bảng giá đất TP.HCM và Hà Nội năm 2018 – 2019

Ngày đăng: 23/07/2019

Bảng giá đất TP.HCM và Hà Nội năm 2018 – 2019

Bảng giá đất TP.HCM và Hà Nội được cập nhật mới nhất vào năm 2018 – 2019 được quy định theo mỗi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các khu vực quận, huyện, từng tuyến đường trong cả nước theo khung giá đất.

Khung bảng gía đất được căn cứ theo các pháp lý:

– Bảng giá đất Tp. Hồ Chí Minh được căn cứ theo Quyết định số 82/2011/QĐ-UBND ngày 18/12/2011 của UBND TP.HCM về ban hành Quy định về giá các lọai đất trên địa bàn TP HCM.

Bảng giá đất TP.HCM năm 2018 - 2019

Download (XLS, 3.71MB)

– Bảng khung giá đất Hà Nội năm 2018 – 2019 và các loại đất nông nghiệp được căn cứ theo Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Bảng giá đất Hà Nội năm 2018 - 2019

Bang_gia_dat_Ha_Noi_1710102042

Đối với bảng giá đất nông nghiệp sẽ được chia làm 03 khu vực:

Khu vực I: thuộc các Quận trung tâm tphcm;

Khu vực II: là các huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

Khu vực III: khu vực huyện Cần Giờ.

Bảng gía đất và hệ số điều chỉnh giá đất

Theo hệ số K giá đất được điều chỉnh để xác định thu tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất ( trừ trường hợp đấu giá ) và được công nhận quyền sở hữu sử dụng đất, cho thuê và chuyển nhượng.

Xem thêm bảng giá mặt bằng đẹp tại TP.HCM: hoangbao.vn/mat-bang-dep

Bạn có biết các loại đất và ký hiệu trong bảng giá đất ?

STT

Mục đích sử dụng đất ghi trên BĐĐC

Mục đích sử dụng đất

I

ĐẤT THỔ CƯ ĐTC 

I.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 

I.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CLN

I.1.1.1

Đất trồng lúa

ĐTL

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

Đất trồng lúa nương

LUN

I.1.1.2

Đất cỏ dùng vào chăn nuôi

COC

I.1.1.3

Đất trồng cây hàng năm khác

 

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

I.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

I.1.2.1

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm

LNC

I.1.2.2

Đất trồng cây ăn quả lâu năm

LNQ

I.1.2.3

Đất trồng cây lâu năm khác

LNK

I.2

Đất lâm nghiệp

 

I.2.1

Đất rừng sản xuất

 

I.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

I.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

I.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

I.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

I.2.2

Đất rừng phòng hộ

 

I.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

I.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

I.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

I.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

I.2.3

Đất rừng đặc dụng

 

I.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

I.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

I.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

I.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

I.3

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

 

I.3.1

Đất nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn

TSL

I.3.2

Đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt

TSN

I.4

Đất làm muối

LMU

I.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

II.1

Đất ở

 

II.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

II.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

II.2

Đất chuyên dùng

 

II.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

 

II.2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước

TSC

II.2.1.2

Đất trụ sở khác

TSK

II.2.1.3

Đất quốc phòng

CQP

II.2.1.4

Đất an ninh

CAN

II.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

II.2.2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

II.2.2.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

II.2.2.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

II.2.2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

II.2.3

Đất có mục đích công cộng

 

II.2.3.1

Đất giao thông

DGT

II.2.3.2

Đất thủy lợi

DTL

II.2.3.3

Đất công trình năng lượng

DNL

II.2.3.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

II.2.3.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

II.2.3.6

Đất cơ sở y tế

DYT

II.2.3.7

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

DGD

II.2.3.8

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

II.2.3.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

II.2.3.10

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

II.2.3.11

Đất chợ

DCH

II.2.3.12

Đất có di tích, danh thắng

DDT

II.2.3.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

II.3

Bảng giá đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

II.3.1

Đất tôn giáo

TON

II.3.2

Đất tín ngưỡng

TIN

II.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

II.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

 

II.5.1

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

II.5.2

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

II.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

III

Đất chưa sử dụng

 

III.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

III.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

III.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

IV

Đất có mặt nước ven biển

 

IV.1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

IV.2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

IV.3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

Chuyên mục video Quảng Cáo: